nhớ tiếc

Học thuật
Thân thiện
nhớ tiếc

Một người phụ nữ ngồi nhớ tiếc người thân đã khuất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy luyến tiếc, thương nhớ sâu sắc về một người đã qua đời: "nhớ tiếc" diễn tả tình cảm tha thiết, đầy luyến thương khi nghĩ về một người đã mất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình đang nhớ tiếc người ông đáng kính.
    • cụ ngồi lặng yên, nhớ tiếc người chồng đã khuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng nhớ tiếc": nỗi lòng, tình cảm thương nhớ, luyến tiếc.
    • Lòng nhớ tiếc của mọi người dành cho anh ấy thật sâu nặng.
  • "nhớ tiếc khôn nguôi": nhớ thương, luyến tiếc không bao giờ dứt.
    • vẫn nhớ tiếc khôn nguôi người con trai đã hi sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Thương tiếc (động từ): thương xót tiếc nuối (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Cả nước thương tiếc vị lãnh tụ vĩ đại.
  • Thương nhớ (động từ): nhớ thương, mang sắc thái trìu mến, thân thương.
    • ấy thương nhớ quê hương da diết.
Từ đồng nghĩa
  • Thương xót: cảm thấy đau buồn, thương cảm (thường một mất mát, bất hạnh).
  • Luyến tiếc: quyến luyến tiếc nuối.
Từ trái nghĩa
  • Lãng quên: không còn nhớ đến.
  • Thờ ơ: không quan tâm, không xúc động.
nhớ tiếc

Một người phụ nữ ngồi nhớ tiếc người thân đã khuất.

  1. Nghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.